Nghĩa tiếng Việt
- Mụn nhọt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A pimple appeared on his chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpɪmpl/
A pimple appeared on his chin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép