TanroDictionary Sổ từ

pinch

/pɪntʃ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.danh từ
  2. Nhúm.danh từ
  3. Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.danh từ
  4. Lúc gay go, lúc bức thiết.danh từ
  5. , (từ lóng) sự ăn cắp.danh từ
  6. , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.danh từ
  7. Vấu, véo, kẹp, kẹt.động từ
  8. Bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He gave her a playful pinch on the arm.

  2. Add a pinch of salt to the soup.

  3. They struggled under the pinch of poverty.

  4. We will have to act when we come to a pinch.

  5. The police found the pinch quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép