Nghĩa tiếng Việt
- Cái vấu, cái véo, cái kẹp, cái kẹt.danh từ
- Nhúm.danh từ
- Cảnh o ép, sự giằn vặt, sự dày vò.danh từ
- Lúc gay go, lúc bức thiết.danh từ
- , (từ lóng) sự ăn cắp.danh từ
- , (từ lóng) sự bắt, sự tóm cổ.danh từ
- Vấu, véo, kẹp, kẹt.động từ
- Bó chặt, làm đau, làm tức (chân) (giày chật).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He gave her a playful pinch on the arm.
-
Add a pinch of salt to the soup.
-
They struggled under the pinch of poverty.
-
We will have to act when we come to a pinch.
-
The police found the pinch quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép