Nghĩa tiếng Việt
- Hình lông chim (lá).tính từ
Ví dụ
-
The pinnate leaf had many small parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪnˈneɪt/
The pinnate leaf had many small parts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép