TanroDictionary Sổ từ

pioneer

/ˌpaɪəˈnɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh).danh từ
  2. Người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên.danh từ
  3. Mở (đường... ).động từ
  4. Đi đầu mở đường cho (một công việc gì... ).động từ
  5. Là người mở đường, là người đi tiên phong.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The pioneer led the team through the field.

  2. He was a pioneer in the field of science.

  3. They pioneer a new path through the forest.

  4. She helped pioneer online learning methods.

  5. He was among the first to pioneer that idea.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép