Nghĩa tiếng Việt
- Đội tiên phong, đội mở đường ((thường) là công binh).danh từ
- Người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên.danh từ
- Mở (đường... ).động từ
- Đi đầu mở đường cho (một công việc gì... ).động từ
- Là người mở đường, là người đi tiên phong.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The pioneer led the team through the field.
-
He was a pioneer in the field of science.
-
They pioneer a new path through the forest.
-
She helped pioneer online learning methods.
-
He was among the first to pioneer that idea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép