TanroDictionary Sổ từ

pious

/ˈpaɪəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngoan đạo.tính từ
  2. Hiếu thảo, lễ độ.tính từ

Ví dụ

  1. She is a pious woman.

  2. He is pious and kind to his parents.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép