Nghĩa tiếng Việt
- Người thổi sáo, người thổi tiêu, người thổi kèn túi.danh từ
- Người mắc bệnh thở khò khè.danh từ
Tiếng Nhật
- 笛吹きふえふきngười thổi sáo
Ví dụ
-
The piper played a tune at dawn.
-
The piper coughed and breathed with difficulty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép