Nghĩa tiếng Việt
- Hơi cay, cay cay.tính từ
- Kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm.tính từ
Tiếng Nhật
- 小気味良いこきみよいkhoái chí, hả dạ, nhanh nhẹn, sắc sảo
Ví dụ
-
The piquant result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép