Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ cướp biển; (thuộc) kẻ cướp; có tính chất ăn cướp.tính từ
- Vi phạm quyền tác giả, không xin phép tác giả.tính từ
Ví dụ
-
His piratic style upset the small traders.
-
They sold a piratic edition of the famous book.
-
piratic edition
lần xuất bản không xin phép tác giả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép