Nghĩa tiếng Việt
- Đồng pixtôn (tiền vàng Tây ban nha).danh từ
Ví dụ
-
He found an old pistole in the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/pɪsˈtoʊl/
He found an old pistole in the box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép