Nghĩa tiếng Việt
- Cái chĩa (để hất rơm, cỏ khô... ).danh từ
- Thanh mẫu, âm thoa.danh từ
- Hất (rơm, cỏ khô... ) bằng chĩa.động từ
- ((thường) + into) đẩy, tống (ai vào một chức vị nào).động từ
Ví dụ
-
He lifted hay with a pitchfork.
-
The pitchfork rang when he tapped it.
-
They pitchforked the hay into the cart.
-
They pitchforked him into the new role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép