TanroDictionary Sổ từ

pitiable

/ˈpɪtiəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót.tính từ
  2. Đáng khinh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The broken toy looked pitiable on the floor.

  2. His lazy excuse was pitiable.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép