Nghĩa tiếng Việt
- Đáng thương, đáng thương hại, đáng thương xót.tính từ
- Đáng khinh.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The broken toy looked pitiable on the floor.
-
His lazy excuse was pitiable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép