TanroDictionary Sổ từ

pitta

/ˈpiːtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại bánh mì ổ dẹp (ở Hy-lạp, Trung Đông).danh từ

Ví dụ

  1. She wrapped the pitta around fresh vegetables.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép