TanroDictionary Sổ từ

pivotal

/ˈpɪvətl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.tính từ
  2. Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.tính từ

Ví dụ

  1. She played a pivotal role in the project.

  2. Sleep is pivotal for good health.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép