Nghĩa tiếng Việt
- Trụ, (thuộc) ngõng, (thuộc) chốt; làm trụ, làm ngõng, làm chốt.tính từ
- Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.tính từ
Ví dụ
-
She played a pivotal role in the project.
-
Sleep is pivotal for good health.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép