TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ pizza – Bánh pizza

pizza

/ˈpiːtsə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh pizza.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We shared a hot pizza for dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép

Cách đọc khác của 「pizza」

pizza

Nghĩa tiếng Việt

  1. danh từ Món ăn của Ý, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm, và nướng trong bếp lò.