Nghĩa tiếng Việt Bánh pizza.danh từ Tiếng Nhật ピザbánh pizza Ví dụ We shared a hot pizza for dinner. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
pizza Việt Ít dùng Nghĩa tiếng Việt danh từ Món ăn của Ý, làm bằng bột nhão bẹt (tròn) được phủ phó mát, cá cơm, và nướng trong bếp lò.