Nghĩa tiếng Việt
- Tranh cổ động, áp phích.danh từ
- Dán áp phích lên (tường), dán (áp phích) lên tường.động từ
- Dán áp phích làm quảng cáo (hàng).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the placard today.
-
They placard the data carefully.
-
He will placard the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép