Nghĩa tiếng Việt
- Xem place: Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... )tính từ
Ví dụ
-
The entry placeable points to place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpleɪsəbəl/
The entry placeable points to place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép