Nghĩa tiếng Việt
- Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ).danh từ
- Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).danh từ
- Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.danh từ
- Chỗ làm.danh từ
- Nhiệm vụ, cương vị.danh từ
- Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.danh từ
- Đoạn sách, đoạn bài nói.danh từ
- Quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This is a beautiful place to visit in summer.
-
They have a nice little place in the country.
-
Everything must be in its proper place now.
-
to get a place in...
-
It is not my place to judge your choices.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép