TanroDictionary Sổ từ

place

/pleɪs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng... ).danh từ
  2. Nhà, nơi ở, nơi (dùng vào mục đích gì).danh từ
  3. Chỗ, vị trí, địa vị; chỗ ngồi, chỗ đứng; chỗ thích đáng; chỗ thích hợp.danh từ
  4. Chỗ làm.danh từ
  5. Nhiệm vụ, cương vị.danh từ
  6. Địa vị (xã hôi), cấp bậc, thứ bậc, hạng.danh từ
  7. Đoạn sách, đoạn bài nói.danh từ
  8. Quảng trường, chỗ rộng ((thường) có tên riêng ở trước); đoạn phố.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This is a beautiful place to visit in summer.

  2. They have a nice little place in the country.

  3. Everything must be in its proper place now.

  4. to get a place in...

  5. It is not my place to judge your choices.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép