Nghĩa tiếng Việt
- Điềm tĩnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 平らたいらbằng phẳng, nhẵn
Ví dụ
-
The lake stayed placid all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplæsɪd/
The lake stayed placid all morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép