Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của place.động từ
- Nghiệp vụ bày bán.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is placing the books on the shelf.
-
The shop improved placing for the new items.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép