TanroDictionary Sổ từ

placing

/ˈpleɪsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của place.động từ
  2. Nghiệp vụ bày bán.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is placing the books on the shelf.

  2. The shop improved placing for the new items.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép