Nghĩa tiếng Việt
- Túi váy.danh từ
Ví dụ
-
She kept her keys in the placket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplækət/
She kept her keys in the placket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép