TanroDictionary Sổ từ

plait

/plæt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat).danh từ
  2. Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm... ) ((cũng) plat).danh từ
  3. Xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat).động từ
  4. Tết, bện ((cũng) plat).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dress had a neat plait near the hem.

  2. She wore her hair in a long plait.

  3. The tailor will plait the skirt by hand.

  4. They plait the ropes before storage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép