Nghĩa tiếng Việt
- Đường xếp nếp gấp (ở quần áo) ((cũng) pleat).danh từ
- Bím tóc, đuôi sam; dây tết, dây bện; con cúi (bằng rơm... ) ((cũng) plat).danh từ
- Xếp nếp (quần áo) ((cũng) pleat).động từ
- Tết, bện ((cũng) plat).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dress had a neat plait near the hem.
-
She wore her hair in a long plait.
-
The tailor will plait the skirt by hand.
-
They plait the ropes before storage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép