Nghĩa tiếng Việt
- Phiến đá mỏng, phiến kim loại mỏng.danh từ
Ví dụ
-
The note was cut into a thin planch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/plɑːntʃ/
The note was cut into a thin planch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép