TanroDictionary Sổ từ

planned

/ˈplænd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của planđộng từ
  2. Có kế hoạch.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They planned a short trip for Saturday.

  2. The company has a planned production for next year.

  3. planned production

    sản xuất có kế hoạch

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép