TanroDictionary Sổ từ

plants

/pleənts/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều của plantdanh từ
  2. Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của plantđộng từ
  3. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của plantđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plants need more sunlight near the window.

  2. She plants seeds every spring.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép