Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của plantdanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của plantđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của plantđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plants need more sunlight near the window.
-
She plants seeds every spring.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép