TanroDictionary Sổ từ

plastral

/ˈplæstrəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem plastron: Giáp che ngực (có bọc da, của người đánh kiếm)tính từ

Ví dụ

  1. The entry plastral points to plastron.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép