TanroDictionary Sổ từ

plastron

/ˈplæstrən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáp che ngực (có bọc da, của người đánh kiếm).danh từ
  2. Yếm áo (đàn bà); ngực sơ mi (có hồ cứng).danh từ
  3. Yếm rùa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The soldier wore a strong plastron.

  2. Her plastron was neat and white.

  3. The turtle's plastron was smooth and pale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép