Nghĩa tiếng Việt
- Của Pla-ton, thuộc Pla-ton.tính từ
- Lý tưởng thuần khiết.tính từ
- Lý thuyết, không thiết thực, suông.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their platonic friendship stayed warm and honest.
-
Their relationship was based on platonic love.
-
His plan was only platonic, not practical.
-
platonic love
tình yêu lý tưởng thuần khiết (đối lại với nhục dục)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép