TanroDictionary Sổ từ

platonic

/pləˈtɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Của Pla-ton, thuộc Pla-ton.tính từ
  2. Lý tưởng thuần khiết.tính từ
  3. Lý thuyết, không thiết thực, suông.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their platonic friendship stayed warm and honest.

  2. Their relationship was based on platonic love.

  3. His plan was only platonic, not practical.

  4. platonic love

    tình yêu lý tưởng thuần khiết (đối lại với nhục dục)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép