TanroDictionary Sổ từ

platter

/ˈplætə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She served rice on a wooden platter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép