Nghĩa tiếng Việt
- , (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đĩa gỗ (đựng thức ăn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She served rice on a wooden platter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplætə(r)/
She served rice on a wooden platter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép