Nghĩa tiếng Việt
- Xem play: Sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùadanh từ
Ví dụ
-
The entry playability points to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌplaɪəˈbɪlɪti/
The entry playability points to play.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép