TanroDictionary Sổ từ

playability

/ˌplaɪəˈbɪlɪti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem play: Sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùadanh từ

Ví dụ

  1. The entry playability points to play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép