Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa.danh từ
- Sự đấu, sự chơi; trận đấu; cách chơi, lối chơi.danh từ
- Lối chơi, cách xử sự.danh từ
- Sự đánh bạc, trò cờ bạc.danh từ
- Kịch, vở kịch, vở tuồng.danh từ
- Sự giỡn, sự lung linh, sự lấp lánh, sự óng ánh, sự nhấp nhô, sự tung tăng.danh từ
- Sự hoạt động; phạm vi hoạt động; sự vận dụng, sự sử dụng.danh từ
- Sự chuyển vận, sự vận hành (của một bộ phận máy); sự xoay chuyển; phạm vi xoay chuyển; cách chạy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The children enjoy their daily play in the garden.
-
We went to see a new play at the theater.
-
He is known for his sense of fair play.
-
They lost all their money through gambling play.
-
Did you enjoy the comedy play last night?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép