TanroDictionary Sổ từ

pleading

/ˈpliːdɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plead.động từ
  2. Sự biện hộ, sự bào chữa.danh từ
  3. Biên bản lời biện hộ (của hai bên).danh từ
  4. Sự cầu xin, sự nài xin.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She kept pleading for another chance.

  2. The lawyer prepared the pleading.

  3. The pleading showed both sides clearly.

  4. His pleading for help sounded sincere.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép