Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của plead.động từ
- Sự biện hộ, sự bào chữa.danh từ
- Biên bản lời biện hộ (của hai bên).danh từ
- Sự cầu xin, sự nài xin.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She kept pleading for another chance.
-
The lawyer prepared the pleading.
-
The pleading showed both sides clearly.
-
His pleading for help sounded sincere.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép