Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của pleaseđộng từ
- Dễ chịu, thú vị, làm vui lòng, làm vừa ý.tính từ
- phân từ hiện tại của pleaseđộng từ
Tiếng Nhật
- 取り込みとりこみsự đưa vào, mang vào
- 喜ばしいよろこばしいđáng mừng, vui mừng, hân hoan
Ví dụ
-
He is pleasing the guests with tea.
-
The small came has a pleasing look.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép