Nghĩa tiếng Việt
- Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.danh từ
- Khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc.danh từ
- Ý muốn, ý thích.danh từ
- Làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai).động từ
- Thích thú với, vui thích với, thú vị với.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Reading books always brings me great pleasure.
-
They lived a life given up to pleasure.
-
Please tell me what is your pleasure, sir.
-
The surprise gift will pleasure your sister.
-
He did not pleasure himself with such luxury.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép