TanroDictionary Sổ từ

pleasure

/ˈpleʒə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Niềm vui thích, điều thích thú, điều thú vị, điều vui thú, điều khoái trá.danh từ
  2. Khoái lạc, hoan lạc; sự ăn chơi truỵ lạc.danh từ
  3. Ý muốn, ý thích.danh từ
  4. Làm vui lòng, làm vui thích, làm vừa ý (ai).động từ
  5. Thích thú với, vui thích với, thú vị với.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Reading books always brings me great pleasure.

  2. They lived a life given up to pleasure.

  3. Please tell me what is your pleasure, sir.

  4. The surprise gift will pleasure your sister.

  5. He did not pleasure himself with such luxury.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép