TanroDictionary Sổ từ

plebeian

/pləˈbiːən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bình dân ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từ
  2. Người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.danh từ
  3. Bình dân, hạ lưu.tính từ
  4. Tầm thường, thô lỗ, đê tiện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They discussed the plebeian today.

  2. The plebeian worked hard for little pay.

  3. They lived in a plebeian neighborhood.

  4. His plebeian tastes were not very sophisticated.

  5. plebeian tastes

    những sở thích tầm thường

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép