Nghĩa tiếng Việt
- Người bình dân ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã).danh từ
- Người bình dân, người thuộc tầng lớp nghèo.danh từ
- Bình dân, hạ lưu.tính từ
- Tầm thường, thô lỗ, đê tiện.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They discussed the plebeian today.
-
The plebeian worked hard for little pay.
-
They lived in a plebeian neighborhood.
-
His plebeian tastes were not very sophisticated.
-
plebeian tastes
những sở thích tầm thường
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép