TanroDictionary Sổ từ

plebeianism

/plɪˈbiəˌnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem plebeian: Người bình dân ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã)danh từ

Ví dụ

  1. The entry plebeianism points to plebeian.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép