Nghĩa tiếng Việt
- Miếng gảy (đàn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He used a plectrum to play guitar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplektrəm/
He used a plectrum to play guitar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép