Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm thất tinh.danh từ
- Nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16).danh từ
Ví dụ
-
The pleiad appeared just above the horizon.
-
A famous pleiad gathered for the reading.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép