Nghĩa tiếng Việt
- Nhóm thất tinh.danh từ
- Nhóm tao đàn (nhóm các nhà thi hào Pháp cuối thế kỷ 16).danh từ
Tiếng Nhật
- 昴すばるsao Mão, chòm Tua Rua (Pleiades)
Ví dụ
-
The pleiades shone clearly in the night sky.
-
The pleiades wrote elegant poems together.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép