TanroDictionary Sổ từ

pleiotropy

/plaɪˈɒtrəpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem pleiotropic: Nhiều hướng, nhiều tính trạng, nhiều tác độngdanh từ

Ví dụ

  1. The entry pleiotropy points to pleiotropic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép