Nghĩa tiếng Việt
- Xem plenary: Đầy đủ, nguyên vẹn, hoàn toàn (không hạn chế)danh từ
Ví dụ
-
The entry plenariness points to plenary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpliːnərinəs/
The entry plenariness points to plenary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép