TanroDictionary Sổ từ

plenteous

/ˈplentiəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We enjoyed a plenteous harvest this year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép