Nghĩa tiếng Việt
- Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từ
Tiếng Nhật
- 豊富ほうふphong phú, dồi dào
Ví dụ
-
We enjoyed a plenteous harvest this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplentiəs/
We enjoyed a plenteous harvest this year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép