Nghĩa tiếng Việt
- Sung túc, phong phú, dồi dào.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The garden gave a plentiful supply of beans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplentɪfl/
The garden gave a plentiful supply of beans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép