Nghĩa tiếng Việt
- Phần bụng (vỏ giáp).danh từ
Ví dụ
-
The crab's pleon was hidden under the shell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈpliːɒn/
The crab's pleon was hidden under the shell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép