TanroDictionary Sổ từ

pleon

/ˈpliːɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần bụng (vỏ giáp).danh từ

Ví dụ

  1. The crab's pleon was hidden under the shell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép