Nghĩa tiếng Việt
- Dễ uốn, dẻo; mềm (da).tính từ
- Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
This branch is pliant and easy to bend.
-
He was pliant and followed every rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép