TanroDictionary Sổ từ

pliant

/ˈplaɪənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dễ uốn, dẻo; mềm (da).tính từ
  2. Dễ uốn nắn, dễ bảo; mềm dẻo; hay nhân nhượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. This branch is pliant and easy to bend.

  2. He was pliant and followed every rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép