TanroDictionary Sổ từ

plicate

/ˈplɑɪˌkeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. ; (địa lý, địa chất) uốn nếp.tính từ

Ví dụ

  1. The plicate leaf folded neatly in half.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép