Nghĩa tiếng Việt
- Xem plicate: ; (địa lý, địa chất) uốn nếpD
Ví dụ
-
The entry plicately points to plicate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɑɪˌkeɪtli/
The entry plicately points to plicate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép