Nghĩa tiếng Việt
- Xem plight: Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng... )danh từ
Ví dụ
-
The entry plighter points to plight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈplɑɪtɜː/
The entry plighter points to plight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép