TanroDictionary Sổ từ

plight

/plaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng... ).danh từ
  2. lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái... ).danh từ
  3. Văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền.động từ
  4. Hứa hôn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The refugees are in a desperate plight.

  2. They made a plight to stay together.

  3. They pledged to plight their faith together.

  4. He decided to plight himself to her.

  5. to be in a sad (sorry) plight

    ở trong hoàn cảnh đáng buồn

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép