Nghĩa tiếng Việt
- Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng... ).danh từ
- lời hứa, lời cam kết, lời thề nguyền (giữa đôi trai gái... ).danh từ
- Văn hứa hẹn, cam kết, thề nguyền.động từ
- Hứa hôn.động từ
Tiếng Nhật
- 羽目はめtấm ván ốp tường
Ví dụ
-
The refugees are in a desperate plight.
-
They made a plight to stay together.
-
They pledged to plight their faith together.
-
He decided to plight himself to her.
-
to be in a sad (sorry) plight
ở trong hoàn cảnh đáng buồn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép