Nghĩa tiếng Việt
- Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng.động từ
- Phình ra, phồng ra, căng phồng.động từ
Ví dụ
-
The balloon began to plim after lunch.
-
Her cheeks plim with excitement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép