TanroDictionary Sổ từ

plim

/plɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm phình ra, làm phồng ra, làm căng phồng.động từ
  2. Phình ra, phồng ra, căng phồng.động từ

Ví dụ

  1. The balloon began to plim after lunch.

  2. Her cheeks plim with excitement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép