TanroDictionary Sổ từ

plodding

/ˈplɒdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của plodđộng từ
  2. Đi nặng nề khó nhọc, lê bước đi.tính từ
  3. Cần cù, rán sức, cật lực.tính từ
  4. phân từ hiện tại của plodđộng từ

Ví dụ

  1. He was plodding home in the rain.

  2. The plodding walk tired him out quickly.

  3. Her plodding work slowly improved the garden.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép